Kinh Phật thuyết Mười nghiệp thiện ( Bài 18 )
Kinh Phật thuyết Mười nghiệp thiện ( Bài 18 ) Chữ Hán 離麤惡語。而行施故。常富財寶。無能侵奪。一切眾會。歡喜歸依。言皆信受。無違拒者。 離無義語。而行施故。常富財寶。無能侵奪。言不 虛 設。人皆敬受。 能善方便。斷諸疑惑。 離貪求心。而行施故。常富財寶。無能侵奪。一切所有。悉以慧捨。 信解堅固。具大威力。離忿怒心。而行施故。常富財寶。無能侵奪。速自成就。無礙心智。 諸根嚴好。見皆敬愛。 離邪倒心。而行施故。常富財寶。無能侵奪。恒生正見敬信之家。見 佛聞法。供養眾僧。常不忘失大菩提心。是為大士修菩薩道時。行十善業。以施莊嚴。所獲大利如是。 Ch ữ Nôm Ly thô ác ngữ nhi hành thí cố. Thường phú tài bảo vô năng xâm đoạt. Nhất thiết chúng hội hoan hỉ quy y , ngôn giai tín thụ vô vi cự giả. Ly vô nghĩa ngữ nhi hành thí cố. Thường phú tài bảo vô năng xâm đoạt. Ngôn bất hư thiết nhân giai kính thụ. Năng thiện phương tiện đoạn chư nghi hoặc . Ly tham cầu tâm nhi hành thí cố. Thường phú tài bảo vô năng xâm đoạt. Nhất thiết sở hữu tất dĩ tuệ xả. Tín giải kiên cố cụ đại uy lực. Ly phẫn nộ tâm nhi hành thí cố. Thường phú tài bảo vô năng xâm đoạt. Tốc tự thành tựu Vô-ngại tâm Trí. Chư Căn nghiêm hảo kiến giai kính ái. Ly tà đảo tâm nhi hành thí cố. Thường phú tài bảo vô năng xâm đoạt. Hằng sinh chính kiến kính tín chi...