Kinh Quán niệm hơi thở ( ngày 20/7/2016 )
1. ‘Breathing in a long breath, I know I am breathing in a long breath. Breathing out a long breath, I know I am breathing out a long breath.’ 1. Thở vào một hơi dài, tôi biết tôi đang thở vào một hơi dài. Thở ra một hơi dài, tôi biết tôi đang thở ra một hơi dài. 2. ‘Breathing in a short breath, I know I am breathing in a short breath. Breathing out a short breath, I know I am breathing out a short breath.’ 2.Thở vào một hơi ngắn, tôi biết tôi đang thở vào một hơi ngắn. Thở ra một hơi ngắn, tôi biết tôi đang thở ra một hơi ngắn. 3. ‘Breathing in, I am aware of my whole body. Breathing out, I am aware of my whole body.’ He or she practices like this. 3. Thở vào, tôi ý thức về toàn thân thể của tôi; Thở ra, tôi ý thức về toàn thân thể của tôi. Người ấy thực tập như thế. 4. ‘Breathing in, I calm my whole body. Breathing out, I calm my whole body.’ He or she practices like this. 4. Thở vào, tôi làm cho toàn thân an tịnh. Thở ra, tôi làm cho toàn thân an tịnh. N...