Kinh Quán niệm hơi thở ( ngày 20/7/2016 )

1. ‘Breathing in a long breath, I know I am breathing in a long breath.
Breathing out a long breath, I know I am breathing out a long breath.’
1. Thở vào một hơi dài, tôi biết tôi đang thở vào một hơi dài. Thở ra một hơi dài, tôi biết tôi đang thở ra một hơi dài.

2. ‘Breathing in a short breath, I know I am breathing in a short breath. Breathing out a short breath, I know I am breathing out a short breath.’

2.Thở vào một hơi ngắn, tôi biết tôi đang thở vào một hơi ngắn. Thở ra một hơi ngắn, tôi biết tôi đang thở ra một hơi ngắn.

3. ‘Breathing in, I am aware of my whole body. Breathing out, I am aware of my whole body.’ He or she practices like this.

3. Thở vào, tôi ý thức về toàn thân thể của tôi; Thở ra, tôi ý thức về toàn thân thể của tôi. Người ấy thực tập như thế.

4. ‘Breathing in, I calm my whole body. Breathing out, I calm my whole body.’ He or she practices like this.

4. Thở vào, tôi làm cho toàn thân an tịnh. Thở ra, tôi làm cho toàn thân an tịnh. Người ấy thực tập như thế.

5. ‘Breathing in, I feel joyful. Breathing out, I feel joyful.’ He or she practices like this.

5. Thở vào, tôi cảm thấy mừng vui. Thở ra, tôi cảm thấy mừng vui. Người ấy thực tập như thế.

6. ‘Breathing in, I feel happy. Breathing out, I feel happy.’ He or she practices like this.
6. Thở vào, tôi cảm thấy an lạc. Thở ra, tôi cảm thấy an lạc. Người ấy thực tập như thế.

7. ‘Breathing in, I am aware of my mental formations. Breathing out, I am aware of my mental formations.’ He or she practices like this.
7. Thở vào, tôi ý thức về những hoạt động tâm ý trong tôi. Thở ra, tôi ý thức về những hoạt động tâm ý trong tôi. Người ấy thực tập như thế.

8. ‘Breathing in, I calm my mental formations. Breathing out, I calm my mental formations.’ He or she practices like this.

8. Thở vào, tôi làm cho những hoạt động tâm ý trong tôi an tịnh. Thở ra, tôi làm cho những hoạt động tâm ý trong tôi an tịnh. Người ấy thực tập như thế.

9. ‘Breathing in, I am aware of my mind. Breathing out, I am aware of my mind.’ He or she practices like this.

9. Thở vào, tôi ý thức về tâm ý tôi. Thở ra, tôi ý thức về tâm ý tôi. Người ấy thực tập như thế.

10. ‘Breathing in, I make my mind happy. Breathing out, I make my mind happy.’ He or she practices like this.

10. Thở vào, tôi làm tâm tôi an lạc. Thở ra, tôi làm tâm tôi an lạc. Người ấy thực tập như thế.

11. ‘Breathing in, I concentrate my mind. Breathing out, I concentrate my mind.’ He or she practices like this.
11. Thở vào, tôi thu nhiếp tâm ý tôi vào định. Thở ra, tôi thu nhiếp tâm ý tôi vào định. Người ấy thực tập như thế.

12. ‘Breathing in, I liberate my mind. Breathing out, I liberate my mind.’ He or she practices like this.

12. Thở vào, tôi cởi mở cho tâm ý tôi được giải thoát tự do. Thở ra, tôi cởi mở cho tâm ý tôi được giải thoát tự do. Người ấy thực tập như thế.

13. ‘Breathing in, I observe the impermanent nature of all dharmas.
Breathing out, I observe the impermanent nature of all dharmas.’
He or she practices like this.

13. Thở vào, tôi quán chiếu tính vô thường của vạn pháp. Thở ra, tôi quán chiếu tính vô thường của vạn pháp. Người ấy thực tập như thế.

14. ‘Breathing in, I observe the disappearance of desire. Breathing out, I observe the disappearance of desire.’ He or she practices like this.

14. Thở vào, tôi quán chiếu về giải thoát. Thở ra, tôi quán chiếu về giải thoát. Người ấy thực tập như thế.

15. ‘Breathing in, I observe cessation. Breathing out, I observe cessation.’ He or she practices like this.

15. Thở vào, tôi quán chiếu về tính tàn hoại của vạn pháp. Thở ra, tôi quán chiếu về tính tàn hoại của vạn pháp. Người ấy thực tập như thế.

16. ‘Breathing in, I observe letting go. Breathing out, I observe letting go.’ He or she practices like this.

16. Thở vào, tôi quán chiếu về tính buông bỏ. Thở ra, tôi quán chiếu về tính buông bỏ. Người ấy thực tập như thế.

“The Full Awareness of Breathing, if developed and practiced continuously according to these instructions, will be rewarding and of great benefit.”


“Phép Quán Niệm Hơi Thở, nếu được phát triển và thực tập liên tục, theo những chỉ dẫn trên, sẽ đem đến những thành quả và lợi lạc lớn.”

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

法句經, 比丘品, 三七七偈

Community development Phát triển đại chúng.

法句經, 波羅門品, 三八六偈