Kinh Phật thuyết Mười nghiệp thiện ( Bài 3 )
爾 時 世 尊。告 龍 王 言。一 切 眾 生。 心 想 異 故。造 業亦 異。由 是 故 有 諸 趣 輪 轉。
Bản Hán âm
Nhĩ thời Thế tôn, cáo Long Vương nhất thiết chung sanh, tâm tưởng dị cố. tạo nghiệp diệc dị. Do thị cố hữu chư thú luân chuyển
Bản Việt dịch
Lúc bấy giờ, Thế tôn ( một danh xưng khác của Phật ) nói cho Long Vương biết rằng, mọi chúng sanh tâm tưởng đều khác biệt, tạo nghiệp cũng khác biệt. Bởi như vậy nên có mọi sự xoay chuyển.
Từ ngữ :
Chữ Hán
|
Âm hán
|
Nghĩa việt
|
爾
|
Nhĩ
|
Như vậy
|
時
|
thời
|
Thời gian
|
爾 時
|
Nhĩ thời
|
Lúc này
|
世
|
Thế
|
Thế hệ
|
尊
|
Tôn
|
Bậc tôn trường
|
世 尊
|
Thế tôn
|
Một danh xưng của Đức Phật
|
告
|
Cáo
|
Cho biết, cho hay
|
言
|
Ngôn
|
Nói
|
一
|
Nhất
|
Một
|
切
|
Thiết, thế
|
Gộp lại
|
一 切
|
Nhất thế
|
Tất cả
|
眾
|
Chúng
|
Đông, nhiều
|
生
|
Sanh
|
Sống
|
眾 生
|
Chúng sanh
|
Loại vật
|
心
|
Tâm
|
Tư tưởng
|
想
|
Tưởng
|
Suy nghĩ
|
異
|
Dị
|
Khác biệt
|
故
|
Cố
|
nguyên nhân
|
造
|
Tạo
|
Làm ra
|
業
|
Nghiệp
|
Hành động
|
亦
|
Cũng
|
Như vậy
|
由
|
Do
|
Bởi vì
|
是
|
Thị
|
Như thế
|
由 是 故
|
Do thị cố
|
Bởi như vậy
|
諸
|
Chư
|
Mọi sự
|
趣
|
Thú
|
Khuynh hướng
|
輪
|
Luân
|
Bánh xe, vòng
|
轉
|
Chuyển
|
Biến đổi
|
P/s : Tôi thay đổi cách trình bày so với 2 bài trước một chút cho dễ đọc.
Nhận xét
Đăng nhận xét