法句經, 地. 比丘品, 三六○ 偈
法句經, 地.
比丘品, 三六○ 偈
善哉制於眼。
善哉制於耳。
善哉制於鼻。
善哉制於舌。
Thiện tai chế ư nhẫn.
Thiện tai chế ư nhĩ.
Thiện tai chế ư tì.
Thiện tai chế ư thiệt.
Pháp Cú, Phẩm Tỳ Kheo, Kệ 360. Chế phục được mắt, lành thay, chế phục được
tai lành thay, chế phục được mũi lành thay, chế phục được lưỡi lành thay.
Ngày 06,
Kỷ Sửu nhật, tháng Hai– Quý Mão nguyệt, Năm Đinh Dậu – 2017.
Hoàng
Phước Đại – Đồng An.
黃
福 大 -同 安
Nhận xét
Đăng nhận xét