HỌC HÁN NÔM
HỌC HÁN NÔM
A: There seem to be more and more
international students around campus.
A: 學校的國際學生好像越來越多了。
A: Học hiệu đích quốc tế học sinh hảo tượng việt,
hoạt lai việt đa liễu
A: Có vẻ
như trường ngày càng có nhiều sinh viên quốc tế.
B: Yes, the university has been aggressively
promoting its exchange student program and increasing the number of courses
taught in English.
B: 是啊,學校近來大力推動交換學生計劃,多增加了很多全英語授課的課程。
B: Thị a, học hiệu cận lai đại lực suy động
giao hoán học sinh kế hoạch, đa tăng gia
liễu ngận đa toàn anh ngữ thụ khóa đích khóa
trình.
B: Đúng rồi,
trường học gần đây tích cực đẩy mạnh chương trình trao đổi sinh viên và tăng số
lượng các khóa học được giảng dạy bằng tiếng Anh.
A: It’s not just the number of English
courses that have been increasing, Chinese class is constantly expanding its
teaching staff.
A: 不只是英語課程增加,華語班也一直擴充師資。
A: Bất chỉ thị anh ngữ khóa trình tăng gia, Hoa
ngữ ban dã nhất trực khoáng sung sư tư.
A: Không
chỉ các khóa học tiếng Anh được tăng lên về số lượng, lớp học Trung Quốc đang
không ngừng mở rộng đội ngũ giảng viên.
B: That’s good. A diverse mix of students
helps to stimulate more creativity and thought.
B: 這樣很好,學生多元,才會激盪出更多創意和思想。
B: Giá dạng ngận
hảo, học sinh đa nguyên, tài hội kích đãng xuất cánh đa sáng ý hòa tư tưởng.
B: Điều đó
rất tốt, học sinh đa dạng, tài năng kết hợp lại giúp kích thích sự sáng tạo và suy nghĩ.
Hoàng Phước Đại – Đồng An.
黃 福 大 -同 安
Nhận xét
Đăng nhận xét